TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торфяно́й

torfjanój[tərfʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торфяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торфяно́й nghĩa là Thuộc về than bùn.

Nghĩa của торфяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về than bùn.
    • торфяно́е боло́тоđầm lầy [có] than bùn
    • торфяной брике́тbánh (viên) than bùn

Biến cách của торфяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторфяно́йторфяно́еторфяна́яторфяны́е
Sinh cáchторфяно́готорфяно́готорфяно́йторфяны́х
Tặng cáchторфяно́муторфяно́муторфяно́йторфяны́м
Đối cáchторфяно́й / торфяно́готорфяно́еторфяну́юторфяны́е / торфяны́х
Công cụ cáchторфяны́мторфяны́мторфяно́йторфяны́ми
Giới cáchторфяно́мторфяно́мторфяно́йторфяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

торфяной nghĩa là gì?

торфяной (tính từ) nghĩa là Thuộc về than bùn.

торфяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торфяно́й (phiên âm Latinh torfjanój, IPA [tərfʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.