торфяно́й
Dấu sắc trên торфяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торфяно́й nghĩa là Thuộc về than bùn.
Nghĩa của торфяно́й
Tính từ
- Thuộc về than bùn.
- торфяно́е боло́тоđầm lầy [có] than bùn
- торфяной брике́тbánh (viên) than bùn
Biến cách của торфяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торфяно́й | торфяно́е | торфяна́я | торфяны́е |
| Sinh cách | торфяно́го | торфяно́го | торфяно́й | торфяны́х |
| Tặng cách | торфяно́му | торфяно́му | торфяно́й | торфяны́м |
| Đối cách | торфяно́й / торфяно́го | торфяно́е | торфяну́ю | торфяны́е / торфяны́х |
| Công cụ cách | торфяны́м | торфяны́м | торфяно́й | торфяны́ми |
| Giới cách | торфяно́м | торфяно́м | торфяно́й | торфяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
торфяной nghĩa là gì?
торфяной (tính từ) nghĩa là Thuộc về than bùn.
торфяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торфяно́й (phiên âm Latinh torfjanój, IPA [tərfʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.