TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торфяник

giống đực
torfjanik giọng máy của trình duyệt

торфяник nghĩa là đồng than bùn, đầm than bùn.

Nghĩa của торфяник

Danh từ

  1. залежь Đồng than bùn, đầm [lầy] than bùn.
  2. специалист Chuyên viên khai thác than bùn.
  3. рабочий Công nhân khai thác than bùn.

Câu hỏi thường gặp

торфяник nghĩa là gì?

торфяник (danh từ) nghĩa là đồng than bùn, đầm than bùn.

торфяник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торфяник (phiên âm Latinh torfjanik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.