торча́ть
torčátʹ[tɐrˈt͡ɕætʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên торча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торча́ть nghĩa là nhô ra, dô ra.
Nghĩa của торча́ть
Động từ
- Nhô ra, dô ra, trồi lên, gồ lên, lồi lên; (топорщиться) xù lên, dựng đứng lên, dựng lên tua tủa; (высовываться откуда-л.) lòi ra, thò ra, thòi ra, chìa ra.
- khẩu ngữ находиться где-л. Đứng lù lù, đứng sừng sững, lù lù, láng cháng, lảng vảng, phất phơ, lông bông, dật dờ.
- он ве́чно торчи́т у меня́ пе́ред глаза́миnó cứ đứng lù lù (đứng sừng sững, lù lù) mãi trước mặt tôi
- торча́ть под чьи́ми-л. о́кнами це́лый деньsuốt ngày láng cháng (lảng vảng, phất phơ, dật dờ, lông bông) trước cửa sổ nhà ai
Chia động từ торча́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | торчу́ |
| ты | торчи́шь |
| он / она́ / оно́ | торчи́т |
| мы | торчи́м |
| вы | торчи́те |
| они́ | торча́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + торчать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | торча́л |
| Giống cái (она́) | торча́ла |
| Giống trung (оно́) | торча́ло |
| Số nhiều (они́) | торча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | торчи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | торчи́те |
Câu hỏi thường gặp
торчать nghĩa là gì?
торчать (động từ) nghĩa là nhô ra, dô ra.
торчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торча́ть (phiên âm Latinh torčátʹ, IPA [tɐrˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.