TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торча́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
torčátʹ[tɐrˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торча́ть nghĩa là nhô ra, dô ra.

Nghĩa của торча́ть

Động từ

  1. Nhô ra, dô ra, trồi lên, gồ lên, lồi lên; (топорщиться) xù lên, dựng đứng lên, dựng lên tua tủa; (высовываться откуда-л.) lòi ra, thò ra, thòi ra, chìa ra.
  2. khẩu ngữ находиться где-л. Đứng lù lù, đứng sừng sững, lù lù, láng cháng, lảng vảng, phất phơ, lông bông, dật dờ.
    • он ве́чно торчи́т у меня́ пе́ред глаза́миnó cứ đứng lù lù (đứng sừng sững, lù lù) mãi trước mặt tôi
    • торча́ть под чьи́ми-л. о́кнами це́лый деньsuốt ngày láng cháng (lảng vảng, phất phơ, dật dờ, lông bông) trước cửa sổ nhà ai

Chia động từ торча́ть

NgôiHiện tại
яторчу́
тыторчи́шь
он / она́ / оно́торчи́т
мыторчи́м
выторчи́те
они́торча́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + торчать.

Quá khứ

Giống đực (он)торча́л
Giống cái (она́)торча́ла
Giống trung (оно́)торча́ло
Số nhiều (они́)торча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)торчи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)торчи́те

Câu hỏi thường gặp

торчать nghĩa là gì?

торчать (động từ) nghĩa là nhô ra, dô ra.

торчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торча́ть (phiên âm Latinh torčátʹ, IPA [tɐrˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.