торше́р
Dấu sắc trên торше́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торше́р nghĩa là cây đèn chân đế, đèn chân hạc.
Nghĩa của торше́р
Danh từ
- Cây đèn chân đế, đèn chân hạc, đèn toóc-se.
Biến cách của торше́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торше́р | торше́ры |
| Sinh cách кого? чего? | торше́ра | торше́ров |
| Tặng cách кому? чему? | торше́ру | торше́рам |
| Đối cách кого? что? | торше́р | торше́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | торше́ром | торше́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | торше́ре | торше́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
торшер nghĩa là gì?
торшер (danh từ) nghĩa là cây đèn chân đế, đèn chân hạc.
торшер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торше́р (phiên âm Latinh toršér, IPA [tɐrˈʂɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.