тоскли́вый
Dấu sắc trên тоскли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тоскли́вый nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn tênh, buồn tẻ.
Nghĩa của тоскли́вый
Tính từ
- грустный, унылый Buồn, buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u buồn, u sầu, sầu não.
- тоскливый взглядcái nhìn buồn rầu (buồn bã, sầu não, rầu rĩ, u sầu, buồn rười rượi)
- тоскли́вые глаза́cặp mắt buồn rầu (rầu rĩ, buồn bã, u sầu, buồn rười rượi)
- тоскли́вое настрое́ниеlòng buồn rầu, tâm tư sầu não, tâm trạng buồn bã
- наводящий тоску Buồn tênh, buồn tẻ, buồn thiu, làm buồn rầu.
Biến cách của тоскли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тоскли́вый | тоскли́вое | тоскли́вая | тоскли́вые |
| Sinh cách | тоскли́вого | тоскли́вого | тоскли́вой | тоскли́вых |
| Tặng cách | тоскли́вому | тоскли́вому | тоскли́вой | тоскли́вым |
| Đối cách | тоскли́вый / тоскли́вого | тоскли́вое | тоскли́вую | тоскли́вые / тоскли́вых |
| Công cụ cách | тоскли́вым | тоскли́вым | тоскли́вой | тоскли́выми |
| Giới cách | тоскли́вом | тоскли́вом | тоскли́вой | тоскли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тоскли́вый
| So sánh hơn | тоскли́вее |
| So sánh nhất | тоскли́вейший |
Họ từ của тоскли́вый
Câu hỏi thường gặp
тоскливый nghĩa là gì?
тоскливый (tính từ) nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn tênh, buồn tẻ.
тоскливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тоскли́вый (phiên âm Latinh tosklívyj, IPA [tɐˈsklʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.