TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тоскли́вый

tosklívyj[tɐˈsklʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тоскли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тоскли́вый nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn tênh, buồn tẻ.

Nghĩa của тоскли́вый

Tính từ

  1. грустный, унылый Buồn, buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u buồn, u sầu, sầu não.
    • тоскливый взглядcái nhìn buồn rầu (buồn bã, sầu não, rầu rĩ, u sầu, buồn rười rượi)
    • тоскли́вые глаза́cặp mắt buồn rầu (rầu rĩ, buồn bã, u sầu, buồn rười rượi)
    • тоскли́вое настрое́ниеlòng buồn rầu, tâm tư sầu não, tâm trạng buồn bã
  2. наводящий тоску Buồn tênh, buồn tẻ, buồn thiu, làm buồn rầu.

Biến cách của тоскли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтоскли́выйтоскли́воетоскли́ваятоскли́вые
Sinh cáchтоскли́воготоскли́воготоскли́войтоскли́вых
Tặng cáchтоскли́вомутоскли́вомутоскли́войтоскли́вым
Đối cáchтоскли́вый / тоскли́воготоскли́воетоскли́вуютоскли́вые / тоскли́вых
Công cụ cáchтоскли́вымтоскли́вымтоскли́войтоскли́выми
Giới cáchтоскли́вомтоскли́вомтоскли́войтоскли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тоскли́вый

So sánh hơnтоскли́вее
So sánh nhấtтоскли́вейший

Họ từ của тоскли́вый

Câu hỏi thường gặp

тоскливый nghĩa là gì?

тоскливый (tính từ) nghĩa là buồn, buồn rầu, buồn tênh, buồn tẻ.

тоскливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тоскли́вый (phiên âm Latinh tosklívyj, IPA [tɐˈsklʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.