тост
тост nghĩa là bánh mì nướng.
Nghĩa của тост
Danh từ
- Bánh mì nướng.
Biến cách của тост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́ст | то́сты |
| Sinh cách кого? чего? | то́ста | то́стов |
| Tặng cách кому? чему? | то́сту | то́стам |
| Đối cách кого? что? | то́ст | то́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | то́стом | то́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́сте | то́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тост
- На завтрак у меня всегда кофе и тост. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тост nghĩa là gì?
тост (danh từ) nghĩa là bánh mì nướng.
тост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тост (phiên âm Latinh tost, IPA [tost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.