то́стер
Dấu sắc trên то́стер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́стер nghĩa là Lò làm bánh mì rán (bánh mì sấy).
Nghĩa của то́стер
Danh từ
- Lò làm bánh mì rán (bánh mì sấy).
Biến cách của то́стер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́стер | то́стеры |
| Sinh cách кого? чего? | то́стера | то́стеров |
| Tặng cách кому? чему? | то́стеру | то́стерам |
| Đối cách кого? что? | то́стер | то́стеры |
| Công cụ cách кем? чем? | то́стером | то́стерами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́стере | то́стерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тостер nghĩa là gì?
тостер (danh từ) nghĩa là Lò làm bánh mì rán (bánh mì sấy).
тостер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́стер (phiên âm Latinh tóstɛr, IPA [ˈtostɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.