тотализа́тор
Dấu sắc trên тотализа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тотализа́тор nghĩa là [cái] máy tính tiền cá ngựa.
Nghĩa của тотализа́тор
Danh từ
- счётчик [cái] máy tính tiền cá ngựa.
- сумма ставок Tiền cá ngựa.
- игра [môn, trò] cá ngựa.
Biến cách của тотализа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тотализа́тор | тотализа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | тотализа́тора | тотализа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | тотализа́тору | тотализа́торам |
| Đối cách кого? что? | тотализа́тор | тотализа́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | тотализа́тором | тотализа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | тотализа́торе | тотализа́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тотализатор nghĩa là gì?
тотализатор (danh từ) nghĩa là [cái] máy tính tiền cá ngựa.
тотализатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тотализа́тор (phiên âm Latinh totalizátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.