тота́льный
Dấu sắc trên тота́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тота́льный nghĩa là tổng, toàn thể.
Nghĩa của тота́льный
Tính từ
- Tổng, toàn thể, toàn bộ.
- тота́льная война́[cuộc] chiến tranh tổng lực
Biến cách của тота́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тота́льный | тота́льное | тота́льная | тота́льные |
| Sinh cách | тота́льного | тота́льного | тота́льной | тота́льных |
| Tặng cách | тота́льному | тота́льному | тота́льной | тота́льным |
| Đối cách | тота́льный / тота́льного | тота́льное | тота́льную | тота́льные / тота́льных |
| Công cụ cách | тота́льным | тота́льным | тота́льной | тота́льными |
| Giới cách | тота́льном | тота́льном | тота́льной | тота́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тотальный nghĩa là gì?
тотальный (tính từ) nghĩa là tổng, toàn thể.
тотальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тота́льный (phiên âm Latinh totálʹnyj, IPA [tɐˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.