TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тотаритарный

totaritarnyj giọng máy của trình duyệt

тотаритарный nghĩa là độc tài.

Nghĩa của тотаритарный

Tính từ

  1. Có tính chất cực quyền, độc tài.
    • тотарита́рный режи́мchế độ cực quyền

Câu hỏi thường gặp

тотаритарный nghĩa là gì?

тотаритарный (tính từ) nghĩa là độc tài.

тотаритарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тотаритарный (phiên âm Latinh totaritarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.