тоте́м
giống đựcbất động vật
totɛ́m[tɐˈtɛm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тоте́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тоте́м nghĩa là vật tổ, thú tổ.
Nghĩa của тоте́м
Danh từ
- Vật tổ, thú tổ, tô-tem.
Biến cách của тоте́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тоте́м | тоте́мы |
| Sinh cách кого? чего? | тоте́ма | тоте́мов |
| Tặng cách кому? чему? | тоте́му | тоте́мам |
| Đối cách кого? что? | тоте́м | тоте́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | тоте́мом | тоте́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | тоте́ме | тоте́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тотем nghĩa là gì?
тотем (danh từ) nghĩa là vật tổ, thú tổ.
тотем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тоте́м (phiên âm Latinh totɛ́m, IPA [tɐˈtɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.