TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тотемизм

giống đực
totemizm giọng máy của trình duyệt

тотемизм nghĩa là sự thờ vật tổ, thờ thú tổ.

Nghĩa của тотемизм

Danh từ

  1. Sự thờ vật tổ, thờ thú tổ, tín ngưỡng tô-tem.

Câu hỏi thường gặp

тотемизм nghĩa là gì?

тотемизм (danh từ) nghĩa là sự thờ vật tổ, thờ thú tổ.

тотемизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тотемизм (phiên âm Latinh totemizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.