точи́льный
točílʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên точи́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
точи́льный nghĩa là để mài.
Nghĩa của точи́льный
Tính từ
- Để mài.
- точильный ка́меньđá mài
- точильный кругbánh mài
Biến cách của точи́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | точи́льный | точи́льное | точи́льная | точи́льные |
| Sinh cách | точи́льного | точи́льного | точи́льной | точи́льных |
| Tặng cách | точи́льному | точи́льному | точи́льной | точи́льным |
| Đối cách | точи́льный | точи́льное | точи́льную | точи́льные |
| Công cụ cách | точи́льным | точи́льным | точи́льной | точи́льными |
| Giới cách | точи́льном | точи́льном | точи́льной | точи́льных |
| Dạng ngắn | точи́лен | точи́льно | точи́льна | точи́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
точильный nghĩa là gì?
точильный (tính từ) nghĩa là để mài.
точильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là точи́льный (phiên âm Latinh točílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.