точи́льщик
Dấu sắc trên точи́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
точи́льщик nghĩa là người thợ mài, thợ mài dao.
Nghĩa của точи́льщик
Danh từ
- Người thợ mài, thợ mài dao.
Biến cách của точи́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | точи́льщик | точи́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | точи́льщика | точи́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | точи́льщику | точи́льщикам |
| Đối cách кого? что? | точи́льщика | точи́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | точи́льщиком | точи́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | точи́льщике | точи́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
точильщик nghĩa là gì?
точильщик (danh từ) nghĩa là người thợ mài, thợ mài dao.
точильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là точи́льщик (phiên âm Latinh točílʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.