то́чность
Dấu sắc trên то́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́чность nghĩa là chính xác, chuẩn xác.
Nghĩa của то́чность
Danh từ
- [Sự, tính, độ] chính xác, chuẩn xác; (правильность) [sự, tính, độ] đúng, đúng đắn.
- с то́чностью до...với độ chính xác (chuẩn xác) đến...
- с то́чностью часово́го механи́змаvới độ chính xác của máy đồng hồ
- в то́чностиhoàn toàn chính xác, đúng đắn, đúng từng li từng tí
- в то́чности испо́лнитьthực hiện đúng đắn, làm đúng từng li từng tí
Biến cách của то́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́чность | то́чности |
| Sinh cách кого? чего? | то́чности | то́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | то́чности | то́чностям |
| Đối cách кого? что? | то́чность | то́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | то́чностью | то́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | то́чности | то́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
точность nghĩa là gì?
точность (danh từ) nghĩa là chính xác, chuẩn xác.
точность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́чность (phiên âm Latinh tóčnostʹ, IPA [ˈtot͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.