TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́чность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tóčnostʹ[ˈtot͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́чность nghĩa là chính xác, chuẩn xác.

Nghĩa của то́чность

Danh từ

  1. [Sự, tính, độ] chính xác, chuẩn xác; (правильность) [sự, tính, độ] đúng, đúng đắn.
    • с то́чностью до...với độ chính xác (chuẩn xác) đến...
    • с то́чностью часово́го механи́змаvới độ chính xác của máy đồng hồ
    • в то́чностиhoàn toàn chính xác, đúng đắn, đúng từng li từng tí
    • в то́чности испо́лнитьthực hiện đúng đắn, làm đúng từng li từng tí

Biến cách của то́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́чностьто́чности
Sinh cách кого? чего?то́чностито́чностей
Tặng cách кому? чему?то́чностито́чностям
Đối cách кого? что?то́чностьто́чности
Công cụ cách кем? чем?то́чностьюто́чностями
Giới cách о ком? о чём?то́чностито́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

точность nghĩa là gì?

точность (danh từ) nghĩa là chính xác, chuẩn xác.

точность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́чность (phiên âm Latinh tóčnostʹ, IPA [ˈtot͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.