TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́чный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tóčnyj[ˈtot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́чный nghĩa là chính xác, chuẩn xác, cẩn thận.

Nghĩa của то́чный

Tính từ

  1. Chính xác, chuẩn xác; (правильный) đúng, đúng đắn.
    • то́чное вре́мяgiờ chính xác
    • то́чные прибо́рыnhững dụng cụ chính xác (tinh vi)
    • то́чные весы́[cái] cân đúng, cân chính xác, cân tiểu li
    • то́чная ко́пияbản sao đúng nguyên văn
    • точный перево́дbản dịch sát (đúng)
    • точный расчёт вре́мениtính toán chính xác thời gian
    • точный а́дресđịa chỉ đúng
    • точный то́чные инстру́кцииnhững chỉ thị đúng đắn
  2. пунктуальный Cẩn thận, đúng từng li từng tí.
    • то́чные нау́киnhững khoa học chính xác

Biến cách của то́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́чныйто́чноето́чнаято́чные
Sinh cáchто́чногото́чногото́чнойто́чных
Tặng cáchто́чномуто́чномуто́чнойто́чным
Đối cáchто́чный / то́чногото́чноето́чнуюто́чные / то́чных
Công cụ cáchто́чнымто́чнымто́чнойто́чными
Giới cáchто́чномто́чномто́чнойто́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của то́чный

So sánh hơn(по)точне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với то́чный

Trái nghĩa

Họ từ của то́чный

Câu ví dụ với то́чный

  • Я точно не знаю, когда вернусь. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031928
  • У меня точно такой же словарь. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5216228
  • Том точно знает, чего хочет Мэри. Tom biết chính xác Mary muốn gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5269171
  • Я точно не знаю, что неправильно. Tôi không rõ là chỗ nào sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12990245
  • Момент возникновения человека невозможно определить точно. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597465
  • Нельзя точно определить, когда появились люди. Không thể xác định chính xác khi nào loài người bắt đầu tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597468
  • Я точно не знаю, когда я вернусь. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1520193
  • Ты точно не хочешь поехать в Бостон? Mày có chắc là không muốn đi Boston? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10505799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

точный nghĩa là gì?

точный (tính từ) nghĩa là chính xác, chuẩn xác, cẩn thận.

точный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́чный (phiên âm Latinh tóčnyj, IPA [ˈtot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.