тошнотво́рный
Dấu sắc trên тошнотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тошнотво́рный nghĩa là tanh, hôi tanh.
Nghĩa của тошнотво́рный
Tính từ
- Tanh, hôi tanh, tanh lợm, làm buồn nôn, làm lợm giọng.
Biến cách của тошнотво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тошнотво́рный | тошнотво́рное | тошнотво́рная | тошнотво́рные |
| Sinh cách | тошнотво́рного | тошнотво́рного | тошнотво́рной | тошнотво́рных |
| Tặng cách | тошнотво́рному | тошнотво́рному | тошнотво́рной | тошнотво́рным |
| Đối cách | тошнотво́рный / тошнотво́рного | тошнотво́рное | тошнотво́рную | тошнотво́рные / тошнотво́рных |
| Công cụ cách | тошнотво́рным | тошнотво́рным | тошнотво́рной | тошнотво́рными |
| Giới cách | тошнотво́рном | тошнотво́рном | тошнотво́рной | тошнотво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тошнотво́рный
| So sánh hơn | (по)тошнотво́рнее |
Câu hỏi thường gặp
тошнотворный nghĩa là gì?
тошнотворный (tính từ) nghĩa là tanh, hôi tanh.
тошнотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тошнотво́рный (phiên âm Latinh tošnotvórnyj, IPA [təʂnɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.