TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тошнотво́рный

tošnotvórnyj[təʂnɐtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тошнотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тошнотво́рный nghĩa là tanh, hôi tanh.

Nghĩa của тошнотво́рный

Tính từ

  1. Tanh, hôi tanh, tanh lợm, làm buồn nôn, làm lợm giọng.

Biến cách của тошнотво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтошнотво́рныйтошнотво́рноетошнотво́рнаятошнотво́рные
Sinh cáchтошнотво́рноготошнотво́рноготошнотво́рнойтошнотво́рных
Tặng cáchтошнотво́рномутошнотво́рномутошнотво́рнойтошнотво́рным
Đối cáchтошнотво́рный / тошнотво́рноготошнотво́рноетошнотво́рнуютошнотво́рные / тошнотво́рных
Công cụ cáchтошнотво́рнымтошнотво́рнымтошнотво́рнойтошнотво́рными
Giới cáchтошнотво́рномтошнотво́рномтошнотво́рнойтошнотво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тошнотво́рный

So sánh hơn(по)тошнотво́рнее

Câu hỏi thường gặp

тошнотворный nghĩa là gì?

тошнотворный (tính từ) nghĩa là tanh, hôi tanh.

тошнотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тошнотво́рный (phiên âm Latinh tošnotvórnyj, IPA [təʂnɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.