то́щий
Dấu sắc trên то́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́щий nghĩa là gầy, gầy còm, cằn, cằn cỗi.
Nghĩa của то́щий
Tính từ
- Gầy, gầy còm, gầy đét, gầy nhom, khẳng khiu, gầy guộc, còi cọc.
- скудный Cằn, cằn cỗi, nghèo nàn.
- пустой Rỗng, lép, lép kẹp.
- то́щая по́чваđất cằn, đất bạc màu, đất xấu
- то́щая расти́тельностьcây cối cằn cỗi (khẳng khiu)
- тощий карма́нtúi rỗng, túi lép kẹp
- тощий у́гольthan gầy
- то́щее молоко́sữa đã lấy bơ
- на тощий желу́докkhi không ăn uống gì, khi bụng đói, khi bụng rỗng, khi bụng lép
Biến cách của то́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́щий | то́щее | то́щая | то́щие |
| Sinh cách | то́щего | то́щего | то́щей | то́щих |
| Tặng cách | то́щему | то́щему | то́щей | то́щим |
| Đối cách | то́щий / то́щего | то́щее | то́щую | то́щие / то́щих |
| Công cụ cách | то́щим | то́щим | то́щей | то́щими |
| Giới cách | то́щем | то́щем | то́щей | то́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của то́щий
| So sánh hơn | (по)тоще́е |
Câu ví dụ với то́щий
- Тощая собака стыдится своего хозяина. Chó gầy hổ mặt người nuôi.Tatoeba #2808718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
тощий nghĩa là gì?
тощий (tính từ) nghĩa là gầy, gầy còm, cằn, cằn cỗi.
тощий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́щий (phiên âm Latinh tóščij, IPA [ˈtoɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.