TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́щий

tóščij[ˈtoɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́щий nghĩa là gầy, gầy còm, cằn, cằn cỗi.

Nghĩa của то́щий

Tính từ

  1. Gầy, gầy còm, gầy đét, gầy nhom, khẳng khiu, gầy guộc, còi cọc.
  2. скудный Cằn, cằn cỗi, nghèo nàn.
  3. пустой Rỗng, lép, lép kẹp.
    • то́щая по́чваđất cằn, đất bạc màu, đất xấu
    • то́щая расти́тельностьcây cối cằn cỗi (khẳng khiu)
    • тощий карма́нtúi rỗng, túi lép kẹp
    • тощий у́гольthan gầy
    • то́щее молоко́sữa đã lấy bơ
    • на тощий желу́докkhi không ăn uống gì, khi bụng đói, khi bụng rỗng, khi bụng lép

Biến cách của то́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́щийто́щеето́щаято́щие
Sinh cáchто́щегото́щегото́щейто́щих
Tặng cáchто́щемуто́щемуто́щейто́щим
Đối cáchто́щий / то́щегото́щеето́щуюто́щие / то́щих
Công cụ cáchто́щимто́щимто́щейто́щими
Giới cáchто́щемто́щемто́щейто́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của то́щий

So sánh hơn(по)тоще́е

Câu ví dụ với то́щий

  • Тощая собака стыдится своего хозяина. Chó gầy hổ mặt người nuôi.Tatoeba #2808718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

тощий nghĩa là gì?

тощий (tính từ) nghĩa là gầy, gầy còm, cằn, cằn cỗi.

тощий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́щий (phiên âm Latinh tóščij, IPA [ˈtoɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.