тра́верз
Dấu sắc trên тра́верз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́верз nghĩa là hướng vuông góc, hướng ngang.
Nghĩa của тра́верз
Danh từ
- Hướng vuông góc, hướng ngang.
Biến cách của тра́верз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́верз | тра́верзы |
| Sinh cách кого? чего? | тра́верза | тра́верзов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́верзу | тра́верзам |
| Đối cách кого? что? | тра́верз | тра́верзы |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́верзом | тра́верзами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́верзе | тра́верзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
траверз nghĩa là gì?
траверз (danh từ) nghĩa là hướng vuông góc, hướng ngang.
траверз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́верз (phiên âm Latinh tráverz, IPA [ˈtravʲɪrs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.