трава́
Dấu sắc trên трава́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трава́ nghĩa là cỏ, cây thảo.
Nghĩa của трава́
Danh từ
- Cỏ, cây thảo.
- кормова́я трава́cỏ làm thức ăn gia súc
Biến cách của трава́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трава́ | тра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | травы́ | тра́в |
| Tặng cách кому? чему? | траве́ | тра́вам |
| Đối cách кого? что? | траву́ | тра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | траво́й | тра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | траве́ | тра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của трава́
Câu ví dụ với трава́
- Тише воды, ниже травы. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279413
- На Луне трава не растёт. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109986
- Трава мокрая. Cỏ ướt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10271630
- На Луне нет травы. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941641
- Коровы любят есть траву. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5230591
- На траве изморозь. Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858749
- Слоны едят траву. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8538968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трава nghĩa là gì?
трава (danh từ) nghĩa là cỏ, cây thảo.
трава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трава́ (phiên âm Latinh travá, IPA [trɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.