тра́вма
Dấu sắc trên тра́вма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́вма nghĩa là chấn thuơng, ngoại thương.
Nghĩa của тра́вма
Danh từ
- Chấn thuơng, ngoại thương.
- психи́ческая тра́вма[sự] chấn động thần kinh, sốc tinh thần
Biến cách của тра́вма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́вма | тра́вмы |
| Sinh cách кого? чего? | тра́вмы | тра́вм |
| Tặng cách кому? чему? | тра́вме | тра́вмам |
| Đối cách кого? что? | тра́вму | тра́вмы |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́вмой | тра́вмами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́вме | тра́вмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тра́вма
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
травма nghĩa là gì?
травма (danh từ) nghĩa là chấn thuơng, ngoại thương.
травма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́вма (phiên âm Latinh trávma, IPA [ˈtravmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.