травле́ние
giống trungbất động vật
travlénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên травле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
травле́ние nghĩa là sự khắc bằng a-xít.
Nghĩa của травле́ние
Danh từ
- Sự khắc bằng a-xít. khắc a-xít, tẩm thực.
Biến cách của травле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | травле́ние | травле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | травле́ния | травле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | травле́нию | травле́ниям |
| Đối cách кого? что? | травле́ние | травле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | травле́нием | травле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | травле́нии | травле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
травление nghĩa là gì?
травление (danh từ) nghĩa là sự khắc bằng a-xít.
травление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là травле́ние (phiên âm Latinh travlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.