травмати́ческий
Dấu sắc trên травмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
травмати́ческий nghĩa là Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.
Nghĩa của травмати́ческий
Tính từ
- Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.
Biến cách của травмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | травмати́ческий | травмати́ческое | травмати́ческая | травмати́ческие |
| Sinh cách | травмати́ческого | травмати́ческого | травмати́ческой | травмати́ческих |
| Tặng cách | травмати́ческому | травмати́ческому | травмати́ческой | травмати́ческим |
| Đối cách | травмати́ческий | травмати́ческое | травмати́ческую | травмати́ческие |
| Công cụ cách | травмати́ческим | травмати́ческим | травмати́ческой | травмати́ческими |
| Giới cách | травмати́ческом | травмати́ческом | травмати́ческой | травмати́ческих |
| Dạng ngắn | *травмати́ческ | *травмати́ческо | *травмати́ческа | травмати́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
травматический nghĩa là gì?
травматический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.
травматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là травмати́ческий (phiên âm Latinh travmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.