TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

травмати́ческий

travmatíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên травмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

травмати́ческий nghĩa là Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.

Nghĩa của травмати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.

Biến cách của травмати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтравмати́ческийтравмати́ческоетравмати́ческаятравмати́ческие
Sinh cáchтравмати́ческоготравмати́ческоготравмати́ческойтравмати́ческих
Tặng cáchтравмати́ческомутравмати́ческомутравмати́ческойтравмати́ческим
Đối cáchтравмати́ческийтравмати́ческоетравмати́ческуютравмати́ческие
Công cụ cáchтравмати́ческимтравмати́ческимтравмати́ческойтравмати́ческими
Giới cáchтравмати́ческомтравмати́ческомтравмати́ческойтравмати́ческих
Dạng ngắn*травмати́ческ*травмати́ческо*травмати́ческатравмати́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

травматический nghĩa là gì?

травматический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chấn thương; (возникший вследствие травмы) [do] chấn thương.

травматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là травмати́ческий (phiên âm Latinh travmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.