травоя́дный
Dấu sắc trên травоя́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
травоя́дный nghĩa là ăn cỏ.
Nghĩa của травоя́дный
Tính từ
- Ăn cỏ.
- травоя́дное живо́дноеđộng vật ăn cỏ
Biến cách của травоя́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | травоя́дный | травоя́дное | травоя́дная | травоя́дные |
| Sinh cách | травоя́дного | травоя́дного | травоя́дной | травоя́дных |
| Tặng cách | травоя́дному | травоя́дному | травоя́дной | травоя́дным |
| Đối cách | травоя́дный / травоя́дного | травоя́дное | травоя́дную | травоя́дные / травоя́дных |
| Công cụ cách | травоя́дным | травоя́дным | травоя́дной | травоя́дными |
| Giới cách | травоя́дном | травоя́дном | травоя́дной | травоя́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
травоядный nghĩa là gì?
травоядный (tính từ) nghĩa là ăn cỏ.
травоядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là травоя́дный (phiên âm Latinh travojádnyj, IPA [trəvɐˈjadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.