TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

травоя́дный

travojádnyj[trəvɐˈjadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên травоя́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

травоя́дный nghĩa là ăn cỏ.

Nghĩa của травоя́дный

Tính từ

  1. Ăn cỏ.
    • травоя́дное живо́дноеđộng vật ăn cỏ

Biến cách của травоя́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтравоя́дныйтравоя́дноетравоя́днаятравоя́дные
Sinh cáchтравоя́дноготравоя́дноготравоя́днойтравоя́дных
Tặng cáchтравоя́дномутравоя́дномутравоя́днойтравоя́дным
Đối cáchтравоя́дный / травоя́дноготравоя́дноетравоя́днуютравоя́дные / травоя́дных
Công cụ cáchтравоя́днымтравоя́днымтравоя́днойтравоя́дными
Giới cáchтравоя́дномтравоя́дномтравоя́днойтравоя́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

травоядный nghĩa là gì?

травоядный (tính từ) nghĩa là ăn cỏ.

травоядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là травоя́дный (phiên âm Latinh travojádnyj, IPA [trəvɐˈjadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.