TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

траги́ческий

tragíčeskij[trɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên траги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

траги́ческий nghĩa là Thuộc về bi kịch.

Nghĩa của траги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về bi kịch.
    • траги́ческая актри́са[người] nữ diễn viên bi kịch
  2. страшный, ужасный Bi thảm, bi đát, bi thương, bi ai, thê thảm, thảm thê.
    • траги́ческая ги́бельcái chết bi thảm (bi đát, thê thảm, thảm thê)
    • траги́ческое зле́лищеcảnh tượng bi thương (bi ai, đau thương, thê thảm)
    • приня́ть трагический оборо́тtrở nên bi thảm (bi đát)

Biến cách của траги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтраги́ческийтраги́ческоетраги́ческаятраги́ческие
Sinh cáchтраги́ческоготраги́ческоготраги́ческойтраги́ческих
Tặng cáchтраги́ческомутраги́ческомутраги́ческойтраги́ческим
Đối cáchтраги́ческий / траги́ческоготраги́ческоетраги́ческуютраги́ческие / траги́ческих
Công cụ cáchтраги́ческимтраги́ческимтраги́ческойтраги́ческими
Giới cáchтраги́ческомтраги́ческомтраги́ческойтраги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трагический nghĩa là gì?

трагический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bi kịch.

трагический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là траги́ческий (phiên âm Latinh tragíčeskij, IPA [trɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.