траги́ческий
Dấu sắc trên траги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
траги́ческий nghĩa là Thuộc về bi kịch.
Nghĩa của траги́ческий
Tính từ
- Thuộc về bi kịch.
- траги́ческая актри́са[người] nữ diễn viên bi kịch
- страшный, ужасный Bi thảm, bi đát, bi thương, bi ai, thê thảm, thảm thê.
- траги́ческая ги́бельcái chết bi thảm (bi đát, thê thảm, thảm thê)
- траги́ческое зле́лищеcảnh tượng bi thương (bi ai, đau thương, thê thảm)
- приня́ть трагический оборо́тtrở nên bi thảm (bi đát)
Biến cách của траги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | траги́ческий | траги́ческое | траги́ческая | траги́ческие |
| Sinh cách | траги́ческого | траги́ческого | траги́ческой | траги́ческих |
| Tặng cách | траги́ческому | траги́ческому | траги́ческой | траги́ческим |
| Đối cách | траги́ческий / траги́ческого | траги́ческое | траги́ческую | траги́ческие / траги́ческих |
| Công cụ cách | траги́ческим | траги́ческим | траги́ческой | траги́ческими |
| Giới cách | траги́ческом | траги́ческом | траги́ческой | траги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трагический nghĩa là gì?
трагический (tính từ) nghĩa là Thuộc về bi kịch.
трагический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là траги́ческий (phiên âm Latinh tragíčeskij, IPA [trɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.