траги́чный
Dấu sắc trên траги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
траги́чный nghĩa là Thuộc về bi kịch.
Nghĩa của траги́чный
Nghĩa lấy theo mục трагический.
Tính từ
- Thuộc về bi kịch.
- Bi thảm, bi đát, bi thương, bi ai, thê thảm, thảm thê.
Biến cách của траги́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | траги́чный | траги́чное | траги́чная | траги́чные |
| Sinh cách | траги́чного | траги́чного | траги́чной | траги́чных |
| Tặng cách | траги́чному | траги́чному | траги́чной | траги́чным |
| Đối cách | траги́чный / траги́чного | траги́чное | траги́чную | траги́чные / траги́чных |
| Công cụ cách | траги́чным | траги́чным | траги́чной | траги́чными |
| Giới cách | траги́чном | траги́чном | траги́чной | траги́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với траги́чный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với траги́чный
- Как трагично! Bi đát quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трагичный nghĩa là gì?
трагичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bi kịch.
трагичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là траги́чный (phiên âm Latinh tragíčnyj, IPA [trɐˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.