TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

траги́чный

tragíčnyj[trɐˈɡʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên траги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

траги́чный nghĩa là Thuộc về bi kịch.

Nghĩa của траги́чный

Nghĩa lấy theo mục трагический.

Tính từ

  1. Thuộc về bi kịch.
  2. Bi thảm, bi đát, bi thương, bi ai, thê thảm, thảm thê.

Biến cách của траги́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтраги́чныйтраги́чноетраги́чнаятраги́чные
Sinh cáchтраги́чноготраги́чноготраги́чнойтраги́чных
Tặng cáchтраги́чномутраги́чномутраги́чнойтраги́чным
Đối cáchтраги́чный / траги́чноготраги́чноетраги́чнуютраги́чные / траги́чных
Công cụ cáchтраги́чнымтраги́чнымтраги́чнойтраги́чными
Giới cáchтраги́чномтраги́чномтраги́чнойтраги́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với траги́чный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với траги́чный

  • Как трагично! Bi đát quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

трагичный nghĩa là gì?

трагичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bi kịch.

трагичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là траги́чный (phiên âm Latinh tragíčnyj, IPA [trɐˈɡʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.