традицио́нный
Dấu sắc trên традицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
традицио́нный nghĩa là cổ truyền, truyền thống, tập tục.
Nghĩa của традицио́нный
Tính từ
- старинный Cổ truyền, có truyền thống lâu đời.
- существующий по традиции тж. [theo] truyền thống, tập tục.
- традиционный обы́чайphong tục cổ truyền
- традиционный пра́здникngày hội cổ truyền (truyền thống)
Biến cách của традицио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | традицио́нный | традицио́нное | традицио́нная | традицио́нные |
| Sinh cách | традицио́нного | традицио́нного | традицио́нной | традицио́нных |
| Tặng cách | традицио́нному | традицио́нному | традицио́нной | традицио́нным |
| Đối cách | традицио́нный / традицио́нного | традицио́нное | традицио́нную | традицио́нные / традицио́нных |
| Công cụ cách | традицио́нным | традицио́нным | традицио́нной | традицио́нными |
| Giới cách | традицио́нном | традицио́нном | традицио́нной | традицио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
традиционный nghĩa là gì?
традиционный (tính từ) nghĩa là cổ truyền, truyền thống, tập tục.
традиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là традицио́нный (phiên âm Latinh tradiciónnyj, IPA [trədʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.