траекто́рия
Dấu sắc trên траекто́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
траекто́рия nghĩa là quỹ đạo, đường.
Nghĩa của траекто́рия
Danh từ
- Quỹ đạo, đường [bay].
- траекто́рия полёта метеори́таquỹ đạo bay (đường bay) của thiên thạch
- quân sự Đường đạn, đạn đạo.
Biến cách của траекто́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | траекто́рия | траекто́рии |
| Sinh cách кого? чего? | траекто́рии | траекто́рий |
| Tặng cách кому? чему? | траекто́рии | траекто́риям |
| Đối cách кого? что? | траекто́рию | траекто́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | траекто́рией | траекто́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | траекто́рии | траекто́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
траектория nghĩa là gì?
траектория (danh từ) nghĩa là quỹ đạo, đường.
траектория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là траекто́рия (phiên âm Latinh traektórija, IPA [trəɪkˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.