TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тракт

giống đựcbất động vật
trakt[trakt] giọng máy của trình duyệt

тракт nghĩa là lộ, tuyến đuờng.

Nghĩa của тракт

Danh từ

  1. Lộ, tuyến đuờng.
    • желу́дочно-кише́чный тракт(giải phẫu) bộ máy tiêu hóa, ống dạ dày-ruột

Biến cách của тракт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тра́кттра́кты
Sinh cách кого? чего?тра́ктатра́ктов
Tặng cách кому? чему?тра́ктутра́ктам
Đối cách кого? что?тра́кттра́кты
Công cụ cách кем? чем?тра́ктомтра́ктами
Giới cách о ком? о чём?тра́ктетра́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тракт nghĩa là gì?

тракт (danh từ) nghĩa là lộ, tuyến đuờng.

тракт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тракт (phiên âm Latinh trakt, IPA [trakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.