тракт
giống đựcbất động vật
trakt[trakt]
giọng máy của trình duyệt
тракт nghĩa là lộ, tuyến đuờng.
Nghĩa của тракт
Danh từ
- Lộ, tuyến đuờng.
- желу́дочно-кише́чный тракт(giải phẫu) bộ máy tiêu hóa, ống dạ dày-ruột
Biến cách của тракт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́кт | тра́кты |
| Sinh cách кого? чего? | тра́кта | тра́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́кту | тра́ктам |
| Đối cách кого? что? | тра́кт | тра́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́ктом | тра́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́кте | тра́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тракт nghĩa là gì?
тракт (danh từ) nghĩa là lộ, tuyến đuờng.
тракт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тракт (phiên âm Latinh trakt, IPA [trakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.