трактова́ть
Dấu sắc trên трактова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трактова́ть nghĩa là luận giải, lập luận, giải thích.
Nghĩa của трактова́ть
Động từ
- излагать Luận giải, lập luận, nghị luận, luận bàn, giảng thuật. о + giới cách
- истолковывать Giải thích. + đối cách
Chia động từ трактова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тракту́ю |
| ты | тракту́ешь |
| он / она́ / оно́ | тракту́ет |
| мы | тракту́ем |
| вы | тракту́ете |
| они́ | тракту́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + трактовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | трактова́л |
| Giống cái (она́) | трактова́ла |
| Giống trung (оно́) | трактова́ло |
| Số nhiều (они́) | трактова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тракту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тракту́йте |
Câu hỏi thường gặp
трактовать nghĩa là gì?
трактовать (động từ) nghĩa là luận giải, lập luận, giải thích.
трактовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трактова́ть (phiên âm Latinh traktovátʹ, IPA [trəktɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.