трактова́ться
Dấu sắc trên трактова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трактова́ться nghĩa là được luận giải, được luận bàn.
Nghĩa của трактова́ться
Động từ
- Được luận giải, được luận bàn, được bàn.
- о чём трактова́тьсяу́ется в э́той кни́геtrong sách này vấn đề gì được bàn đến?, vấn đề gì được bàn đến trong sách này
Chia động từ трактова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тракту́юсь |
| ты | тракту́ешься |
| он / она́ / оно́ | тракту́ется |
| мы | тракту́емся |
| вы | тракту́етесь |
| они́ | тракту́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + трактоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | трактова́лся |
| Giống cái (она́) | трактова́лась |
| Giống trung (оно́) | трактова́лось |
| Số nhiều (они́) | трактова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тракту́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тракту́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
трактоваться nghĩa là gì?
трактоваться (động từ) nghĩa là được luận giải, được luận bàn.
трактоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трактова́ться (phiên âm Latinh traktovátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.