TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тра́кторный

tráktornyj[ˈtraktərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тра́кторный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тра́кторный nghĩa là tơ-rắc-tơ.

Nghĩa của тра́кторный

Tính từ

  1. Thuộc về máy kéo, tơ-rắc-tơ.
    • тракторный заво́дnhà máy chế tạo máy kéo, nhà máy tơ-rắc-tơ
    • тра́кторная коло́ннаđoàn máy kéo

Biến cách của тра́кторный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтра́кторныйтра́кторноетра́кторнаятра́кторные
Sinh cáchтра́кторноготра́кторноготра́кторнойтра́кторных
Tặng cáchтра́кторномутра́кторномутра́кторнойтра́кторным
Đối cáchтра́кторный / тра́кторноготра́кторноетра́кторнуютра́кторные / тра́кторных
Công cụ cáchтра́кторнымтра́кторнымтра́кторнойтра́кторными
Giới cáchтра́кторномтра́кторномтра́кторнойтра́кторных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тракторный nghĩa là gì?

тракторный (tính từ) nghĩa là tơ-rắc-tơ.

тракторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тра́кторный (phiên âm Latinh tráktornyj, IPA [ˈtraktərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.