тра́кторный
Dấu sắc trên тра́кторный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́кторный nghĩa là tơ-rắc-tơ.
Nghĩa của тра́кторный
Tính từ
- Thuộc về máy kéo, tơ-rắc-tơ.
- тракторный заво́дnhà máy chế tạo máy kéo, nhà máy tơ-rắc-tơ
- тра́кторная коло́ннаđoàn máy kéo
Biến cách của тра́кторный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тра́кторный | тра́кторное | тра́кторная | тра́кторные |
| Sinh cách | тра́кторного | тра́кторного | тра́кторной | тра́кторных |
| Tặng cách | тра́кторному | тра́кторному | тра́кторной | тра́кторным |
| Đối cách | тра́кторный / тра́кторного | тра́кторное | тра́кторную | тра́кторные / тра́кторных |
| Công cụ cách | тра́кторным | тра́кторным | тра́кторной | тра́кторными |
| Giới cách | тра́кторном | тра́кторном | тра́кторной | тра́кторных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тракторный nghĩa là gì?
тракторный (tính từ) nghĩa là tơ-rắc-tơ.
тракторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́кторный (phiên âm Latinh tráktornyj, IPA [ˈtraktərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.