трал
giống đựcbất động vật
tral
giọng máy của trình duyệt
трал nghĩa là lưới rà, lưới quét, lưới quét mìn, lưới vét mìn.
Nghĩa của трал
Danh từ
- рыболовный [cái] lưới rà, lưới quét, vằng, lưới.
- минный [cái] lưới quét mìn, lưới vét mìn, lưới vớt thủy lôi.
- для исследования дна [cái] máy quan trắc đáy nước.
Biến cách của трал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́л | тра́лы |
| Sinh cách кого? чего? | тра́ла | тра́лов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́лу | тра́лам |
| Đối cách кого? что? | тра́л | тра́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́лом | тра́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́ле | тра́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của трал
Câu hỏi thường gặp
трал nghĩa là gì?
трал (danh từ) nghĩa là lưới rà, lưới quét, lưới quét mìn, lưới vét mìn.
трал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трал (phiên âm Latinh tral); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.