TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тралить

thể chưa hoàn thành
tralitʹ giọng máy của trình duyệt

тралить nghĩa là quan trắc đáy nước.

Nghĩa của тралить

Động từ

  1. исследовать дно Quan trắc đáy nước. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

тралить nghĩa là gì?

тралить (động từ) nghĩa là quan trắc đáy nước.

тралить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тралить (phiên âm Latinh tralitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.