тра́льщик
Dấu sắc trên тра́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́льщик nghĩa là tàu kéo lưới, tàu đánh cá.
Nghĩa của тра́льщик
Danh từ
- судно [chiếc] tàu kéo lưới, tàu đánh cá.
- рыволов Người chỉ huy kéo lưới.
- воен., мор.[chiếc] tàu gỡ mìn, tàu quét mìn, tàu vớt thủy lôi
Biến cách của тра́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́льщик | тра́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | тра́льщика | тра́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | тра́льщику | тра́льщикам |
| Đối cách кого? что? | тра́льщика | тра́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́льщиком | тра́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́льщике | тра́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của тра́льщик
Câu hỏi thường gặp
тральщик nghĩa là gì?
тральщик (danh từ) nghĩa là tàu kéo lưới, tàu đánh cá.
тральщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́льщик (phiên âm Latinh trálʹščik, IPA [ˈtralʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.