TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тра́льщик

giống đựcđộng vật
trálʹščik[ˈtralʲɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тра́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тра́льщик nghĩa là tàu kéo lưới, tàu đánh cá.

Nghĩa của тра́льщик

Danh từ

  1. судно [chiếc] tàu kéo lưới, tàu đánh cá.
  2. рыволов Người chỉ huy kéo lưới.
    • воен., мор.[chiếc] tàu gỡ mìn, tàu quét mìn, tàu vớt thủy lôi

Biến cách của тра́льщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тра́льщиктра́льщики
Sinh cách кого? чего?тра́льщикатра́льщиков
Tặng cách кому? чему?тра́льщикутра́льщикам
Đối cách кого? что?тра́льщикатра́льщиков
Công cụ cách кем? чем?тра́льщикомтра́льщиками
Giới cách о ком? о чём?тра́льщикетра́льщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của тра́льщик

Câu hỏi thường gặp

тральщик nghĩa là gì?

тральщик (danh từ) nghĩa là tàu kéo lưới, tàu đánh cá.

тральщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тра́льщик (phiên âm Latinh trálʹščik, IPA [ˈtralʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.