трамва́йный
Dấu sắc trên трамва́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трамва́йный nghĩa là xe điện.
Nghĩa của трамва́йный
Tính từ
- Thuộc về tàu điện, xe điện.
- трамва́йная остано́вкаbến tàu (xe) điện, ga tàu (xe) điện
- трамвайный паркđề-pô tàu (xe) điện
Biến cách của трамва́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трамва́йный | трамва́йное | трамва́йная | трамва́йные |
| Sinh cách | трамва́йного | трамва́йного | трамва́йной | трамва́йных |
| Tặng cách | трамва́йному | трамва́йному | трамва́йной | трамва́йным |
| Đối cách | трамва́йный / трамва́йного | трамва́йное | трамва́йную | трамва́йные / трамва́йных |
| Công cụ cách | трамва́йным | трамва́йным | трамва́йной | трамва́йными |
| Giới cách | трамва́йном | трамва́йном | трамва́йной | трамва́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трамвайный nghĩa là gì?
трамвайный (tính từ) nghĩa là xe điện.
трамвайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трамва́йный (phiên âm Latinh tramvájnyj, IPA [trɐmˈvajnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.