TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

транжир

giống đực
tranžir giọng máy của trình duyệt

транжир nghĩa là người xài phí, người tiêu hoang.

Nghĩa của транжир

Danh từ

  1. Người xài phí, người tiêu hoang.

Câu hỏi thường gặp

транжир nghĩa là gì?

транжир (danh từ) nghĩa là người xài phí, người tiêu hoang.

транжир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là транжир (phiên âm Latinh tranžir); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.