транжи́рить
Dấu sắc trên транжи́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транжи́рить nghĩa là xài phí, phung phí.
Nghĩa của транжи́рить
Động từ
- Xài phí, phung phí, tiêu hoang, tiêu pha hoang phí.
Chia động từ транжи́рить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | транжи́рю |
| ты | транжи́ришь |
| он / она́ / оно́ | транжи́рит |
| мы | транжи́рим |
| вы | транжи́рите |
| они́ | транжи́рят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + транжирить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | транжи́рил |
| Giống cái (она́) | транжи́рила |
| Giống trung (оно́) | транжи́рило |
| Số nhiều (они́) | транжи́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | транжи́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | транжи́рьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với транжи́рить
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với транжи́рить
- Хватит транжирить деньги. Đừng lãng phí tiền bạc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4667642
- Прекрати транжирить деньги. Đừng lãng phí tiền bạc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8687830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
транжирить nghĩa là gì?
транжирить (động từ) nghĩa là xài phí, phung phí.
транжирить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транжи́рить (phiên âm Latinh tranžíritʹ, IPA [trɐnˈʐɨrʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.