транзи́стор
Dấu sắc trên транзи́стор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транзи́стор nghĩa là [cái] tranzito.
Nghĩa của транзи́стор
Danh từ
- прибор [cái] tranzito.
- радиоприёмник [cái] máy thu bán dẫn, máy thu tranzito, đài bán dẫn, đài tranzito.
Biến cách của транзи́стор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транзи́стор | транзи́сторы |
| Sinh cách кого? чего? | транзи́стора | транзи́сторов |
| Tặng cách кому? чему? | транзи́стору | транзи́сторам |
| Đối cách кого? что? | транзи́стор | транзи́сторы |
| Công cụ cách кем? чем? | транзи́стором | транзи́сторами |
| Giới cách о ком? о чём? | транзи́сторе | транзи́сторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của транзи́стор
Câu hỏi thường gặp
транзистор nghĩa là gì?
транзистор (danh từ) nghĩa là [cái] tranzito.
транзистор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транзи́стор (phiên âm Latinh tranzístor, IPA [trɐn⁽ʲ⁾ˈzʲistər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.