TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

транзи́тный

tranzítnyj[trɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên транзи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

транзи́тный nghĩa là thông quá.

Nghĩa của транзи́тный

Tính từ

  1. Thuộc về vận chuyển qua, quá cảnh, thông quá.
    • транзи́тная ви́заthị thực quá cảnh
    • транзи́тные стра́ныnhững nước được quyền vận chuyển qua
    • транзи́тные перево́зки[sự] vận chuyển theo lối thông quá
    • транзитный биле́тvé hành khách thông quá, vé tăng-dít

Biến cách của транзи́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтранзи́тныйтранзи́тноетранзи́тнаятранзи́тные
Sinh cáchтранзи́тноготранзи́тноготранзи́тнойтранзи́тных
Tặng cáchтранзи́тномутранзи́тномутранзи́тнойтранзи́тным
Đối cáchтранзи́тный / транзи́тноготранзи́тноетранзи́тнуютранзи́тные / транзи́тных
Công cụ cáchтранзи́тнымтранзи́тнымтранзи́тнойтранзи́тными
Giới cáchтранзи́тномтранзи́тномтранзи́тнойтранзи́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

транзитный nghĩa là gì?

транзитный (tính từ) nghĩa là thông quá.

транзитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là транзи́тный (phiên âm Latinh tranzítnyj, IPA [trɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.