транзи́тный
Dấu sắc trên транзи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транзи́тный nghĩa là thông quá.
Nghĩa của транзи́тный
Tính từ
- Thuộc về vận chuyển qua, quá cảnh, thông quá.
- транзи́тная ви́заthị thực quá cảnh
- транзи́тные стра́ныnhững nước được quyền vận chuyển qua
- транзи́тные перево́зки[sự] vận chuyển theo lối thông quá
- транзитный биле́тvé hành khách thông quá, vé tăng-dít
Biến cách của транзи́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | транзи́тный | транзи́тное | транзи́тная | транзи́тные |
| Sinh cách | транзи́тного | транзи́тного | транзи́тной | транзи́тных |
| Tặng cách | транзи́тному | транзи́тному | транзи́тной | транзи́тным |
| Đối cách | транзи́тный / транзи́тного | транзи́тное | транзи́тную | транзи́тные / транзи́тных |
| Công cụ cách | транзи́тным | транзи́тным | транзи́тной | транзи́тными |
| Giới cách | транзи́тном | транзи́тном | транзи́тной | транзи́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
транзитный nghĩa là gì?
транзитный (tính từ) nghĩa là thông quá.
транзитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транзи́тный (phiên âm Latinh tranzítnyj, IPA [trɐn⁽ʲ⁾ˈzʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.