транзи́т
Dấu sắc trên транзи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транзи́т nghĩa là sự vận chuyển qua, thông quá.
Nghĩa của транзи́т
Danh từ
- Sự vận chuyển qua, quá cảnh, thông quá, tăng-dít.
Biến cách của транзи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транзи́т | транзи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | транзи́та | транзи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | транзи́ту | транзи́там |
| Đối cách кого? что? | транзи́т | транзи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | транзи́том | транзи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | транзи́те | транзи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
транзит nghĩa là gì?
транзит (danh từ) nghĩa là sự vận chuyển qua, thông quá.
транзит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транзи́т (phiên âm Latinh tranzít, IPA [trɐn⁽ʲ⁾ˈzʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.