TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

транс

giống đựcbất động vật
trans-[trəns] giọng máy của trình duyệt

транс nghĩa là xuất thần.

Nghĩa của транс

Danh từ

  1. Trạng thái bị thôi miên, xuất thần.

Biến cách của транс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тра́нстра́нсы
Sinh cách кого? чего?тра́нсатра́нсов
Tặng cách кому? чему?тра́нсутра́нсам
Đối cách кого? что?тра́нстра́нсы
Công cụ cách кем? чем?тра́нсомтра́нсами
Giới cách о ком? о чём?тра́нсетра́нсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

транс nghĩa là gì?

транс (danh từ) nghĩa là xuất thần.

транс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là транс (phiên âm Latinh trans-, IPA [trəns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.