транс
giống đựcbất động vật
trans-[trəns]
giọng máy của trình duyệt
транс nghĩa là xuất thần.
Nghĩa của транс
Danh từ
- Trạng thái bị thôi miên, xuất thần.
Biến cách của транс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́нс | тра́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | тра́нса | тра́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́нсу | тра́нсам |
| Đối cách кого? что? | тра́нс | тра́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́нсом | тра́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́нсе | тра́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
транс nghĩa là gì?
транс (danh từ) nghĩa là xuất thần.
транс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транс (phiên âm Latinh trans-, IPA [trəns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.