транквилиза́тор
Dấu sắc trên транквилиза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транквилиза́тор nghĩa là thuốc an thần.
Nghĩa của транквилиза́тор
Danh từ
- Thuốc an thần.
Biến cách của транквилиза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транквилиза́тор | транквилиза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | транквилиза́тора | транквилиза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | транквилиза́тору | транквилиза́торам |
| Đối cách кого? что? | транквилиза́тор | транквилиза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | транквилиза́тором | транквилиза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | транквилиза́торе | транквилиза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
транквилизатор nghĩa là gì?
транквилизатор (danh từ) nghĩa là thuốc an thần.
транквилизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транквилиза́тор (phiên âm Latinh trankvilizátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.