трансли́ровать
hai thể
translírovatʹ[trɐns⁽ʲ⁾ˈlʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên трансли́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трансли́ровать nghĩa là chuyển tiếp, chuyển phát.
Nghĩa của трансли́ровать
Động từ
- Chuyển tiếp, chuyển phát, tiếp âm, truyền lại, truyền thanh, truyền hình. + đối cách
- трансли́ровать конце́рт из консервато́рииtruyền lại (truyền thanh, truyền hình) buổi hòa nhạc từ nhạc viện
Chia động từ трансли́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | трансли́рую | трансли́рую |
| ты | трансли́руешь | трансли́руешь |
| он / она́ / оно́ | трансли́рует | трансли́рует |
| мы | трансли́руем | трансли́руем |
| вы | трансли́руете | трансли́руете |
| они́ | трансли́руют | трансли́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | трансли́ровал |
| Giống cái (она́) | трансли́ровала |
| Giống trung (оно́) | трансли́ровало |
| Số nhiều (они́) | трансли́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | трансли́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | трансли́руйте |
Họ từ của трансли́ровать
Câu hỏi thường gặp
транслировать nghĩa là gì?
транслировать (động từ) nghĩa là chuyển tiếp, chuyển phát.
транслировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трансли́ровать (phiên âm Latinh translírovatʹ, IPA [trɐns⁽ʲ⁾ˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.