TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансазиатский

transaziatskij giọng máy của trình duyệt

трансазиатский nghĩa là Xuyên AІ châu, xuyên châu AІ.

Nghĩa của трансазиатский

Tính từ

  1. Xuyên AІ châu, xuyên châu AІ.

Câu hỏi thường gặp

трансазиатский nghĩa là gì?

трансазиатский (tính từ) nghĩa là Xuyên AІ châu, xuyên châu AІ.

трансазиатский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансазиатский (phiên âm Latinh transaziatskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.