TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансатланти́ческий

transatlantíčeskij[ˌtransətɫɐnʲˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трансатланти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трансатланти́ческий nghĩa là xuyên đại-tây-dương.

Nghĩa của трансатланти́ческий

Tính từ

  1. Xuyên Đại-tây-dương.

Biến cách của трансатланти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрансатланти́ческийтрансатланти́ческоетрансатланти́ческаятрансатланти́ческие
Sinh cáchтрансатланти́ческоготрансатланти́ческоготрансатланти́ческойтрансатланти́ческих
Tặng cáchтрансатланти́ческомутрансатланти́ческомутрансатланти́ческойтрансатланти́ческим
Đối cáchтрансатланти́ческий / трансатланти́ческоготрансатланти́ческоетрансатланти́ческуютрансатланти́ческие / трансатланти́ческих
Công cụ cáchтрансатланти́ческимтрансатланти́ческимтрансатланти́ческойтрансатланти́ческими
Giới cáchтрансатланти́ческомтрансатланти́ческомтрансатланти́ческойтрансатланти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трансатлантический nghĩa là gì?

трансатлантический (tính từ) nghĩa là xuyên đại-tây-dương.

трансатлантический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансатланти́ческий (phiên âm Latinh transatlantíčeskij, IPA [ˌtransətɫɐnʲˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.