трансге́ндерный
Dấu sắc trên трансге́ндерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трансге́ндерный nghĩa là chuyển giới, hoán giới.
Nghĩa của трансге́ндерный
Tính từ
- Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
Biến cách của трансге́ндерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трансге́ндерный | трансге́ндерное | трансге́ндерная | трансге́ндерные |
| Sinh cách | трансге́ндерного | трансге́ндерного | трансге́ндерной | трансге́ндерных |
| Tặng cách | трансге́ндерному | трансге́ндерному | трансге́ндерной | трансге́ндерным |
| Đối cách | трансге́ндерный / трансге́ндерного | трансге́ндерное | трансге́ндерную | трансге́ндерные / трансге́ндерных |
| Công cụ cách | трансге́ндерным | трансге́ндерным | трансге́ндерной | трансге́ндерными |
| Giới cách | трансге́ндерном | трансге́ндерном | трансге́ндерной | трансге́ндерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
трансгендерный nghĩa là gì?
трансгендерный (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới.
трансгендерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трансге́ндерный (phiên âm Latinh transgéndɛrnyj, IPA [trɐnzˈɡʲendɨrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.