TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансге́ндерный

transgéndɛrnyj[trɐnzˈɡʲendɨrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трансге́ндерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трансге́ндерный nghĩa là chuyển giới, hoán giới.

Nghĩa của трансге́ндерный

Tính từ

  1. Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Biến cách của трансге́ндерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрансге́ндерныйтрансге́ндерноетрансге́ндернаятрансге́ндерные
Sinh cáchтрансге́ндерноготрансге́ндерноготрансге́ндернойтрансге́ндерных
Tặng cáchтрансге́ндерномутрансге́ндерномутрансге́ндернойтрансге́ндерным
Đối cáchтрансге́ндерный / трансге́ндерноготрансге́ндерноетрансге́ндернуютрансге́ндерные / трансге́ндерных
Công cụ cáchтрансге́ндернымтрансге́ндернымтрансге́ндернойтрансге́ндерными
Giới cáchтрансге́ндерномтрансге́ндерномтрансге́ндернойтрансге́ндерных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трансгендерный nghĩa là gì?

трансгендерный (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới.

трансгендерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансге́ндерный (phiên âm Latinh transgéndɛrnyj, IPA [trɐnzˈɡʲendɨrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.