TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансконтинентальный

transkontinentalʹnyj giọng máy của trình duyệt

трансконтинентальный nghĩa là xuyên lục địa, xuyên đại lục.

Nghĩa của трансконтинентальный

Tính từ

  1. Xuyên lục địa, xuyên đại lục, xuyên đại châu.

Câu hỏi thường gặp

трансконтинентальный nghĩa là gì?

трансконтинентальный (tính từ) nghĩa là xuyên lục địa, xuyên đại lục.

трансконтинентальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансконтинентальный (phiên âm Latinh transkontinentalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.