TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

транскриби́ровать

hai thể
transkribírovatʹ[trənskrʲɪˈbʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên транскриби́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

транскриби́ровать nghĩa là phiên âm.

Nghĩa của транскриби́ровать

Động từ

  1. Phiên âm; phiên ((viết tắt)).

Chia động từ транскриби́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ятранскриби́руютранскриби́рую
тытранскриби́руешьтранскриби́руешь
он / она́ / оно́транскриби́руеттранскриби́рует
мытранскриби́руемтранскриби́руем
вытранскриби́руететранскриби́руете
они́транскриби́руюттранскриби́руют

Quá khứ

Giống đực (он)транскриби́ровал
Giống cái (она́)транскриби́ровала
Giống trung (оно́)транскриби́ровало
Số nhiều (они́)транскриби́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)транскриби́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)транскриби́руйте

Câu hỏi thường gặp

транскрибировать nghĩa là gì?

транскрибировать (động từ) nghĩa là phiên âm.

транскрибировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là транскриби́ровать (phiên âm Latinh transkribírovatʹ, IPA [trənskrʲɪˈbʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.