транскри́пция
Dấu sắc trên транскри́пция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транскри́пция nghĩa là phiên âm.
Nghĩa của транскри́пция
Danh từ
- [Sự, cách] phiên âm; phiên ((viết tắt)).
Biến cách của транскри́пция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транскри́пция | транскри́пции |
| Sinh cách кого? чего? | транскри́пции | транскри́пций |
| Tặng cách кому? чему? | транскри́пции | транскри́пциям |
| Đối cách кого? что? | транскри́пцию | транскри́пции |
| Công cụ cách кем? чем? | транскри́пцией | транскри́пциями |
| Giới cách о ком? о чём? | транскри́пции | транскри́пциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
транскрипция nghĩa là gì?
транскрипция (danh từ) nghĩa là phiên âm.
транскрипция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транскри́пция (phiên âm Latinh transkrípcija, IPA [trɐnˈskrʲipt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.